Một người bệnh nam bị suy tim đang dùng spironolactone báo c… | MyMerci
MyMerci — câu hỏi và giải thích chi tiết, miễn phíBắt đầu miễn phí
Medication AdministrationPPT
Câu hỏi
Một người bệnh nam bị suy tim đang dùng spironolactone báo cáo tình trạng ngực to đau. Phản ứng nào của điều dưỡng là phù hợp nhất?
1Giải thích rằng ngực to cho thấy tình trạng giữ dịch và liều spironolactone có thể sẽ được tăng lên.
2Giải thích rằng chứng vú to ở nam giới có thể xảy ra với spironolactone và thông báo cho bác sĩ để xem xét lại liệu pháp.✓ Đáp án đúng
3Khuyên người bệnh ngừng spironolactone ngay hôm nay và bắt đầu dùng thuốc bổ sung kali không kê đơn.
4Trấn an người bệnh rằng triệu chứng này không liên quan đến thuốc và sắp xếp tái khám định kỳ vào năm sau.
Giải thích
Chứng vú to ở nam giới và đau ngực là những tác dụng phụ đã được ghi nhận, liên quan đến liều dùng của spironolactone. Điều dưỡng nên thừa nhận mối liên quan có thể có với thuốc và thông báo cho bác sĩ để xem xét lại liệu pháp; có thể cân nhắc dùng thuốc đối kháng aldosterone chọn lọc hơn khi phù hợp về mặt lâm sàng. Người bệnh không nên tự ý ngừng liệu pháp điều trị suy tim hoặc dùng kali, vì spironolactone có thể gây tăng kali máu. Không nên bỏ qua phát hiện này như không liên quan hoặc trì hoãn một năm.
Tóm tắt lý luận lâm sàng Spironolactone chẹn thụ thể androgen cũng như thụ thể aldosterone, do đó có thể xảy ra chứng vú to ở nam giới và đau ngực. Thông báo cho bác sĩ để xem xét lại liệu pháp và tiếp tục theo dõi kali và chức năng thận. Không bảo người bệnh tự ý ngừng thuốc hoặc bổ sung kali.
Khái niệm chính
Spironolactone — Đối kháng thụ thể aldosterone giữ kali (không chọn lọc). Dùng cho HFrEF·HTN kháng trị·cường aldosteron nguyên phát·xơ gan cổ trướng·rậm lông·mụn. Tác dụng phụ: tăng K máu·vú to nam·kinh nguyệt bất thường·rối loạn cương.
Eplerenone — Đối kháng thụ thể aldosterone chọn lọc. Hiệu quả HFrEF·HF sau MI·HTN tương tự spironolactone + tác dụng kháng androgen ít hơn nhiều. Cơ chất CYP3A4 (cẩn thận với bưởi·CCB không-DHP).
Vú to nam giới — Tăng sinh mô tuyến vú nam. Do thuốc (spironolactone·digoxin·chẹn H2·một số chống trầm cảm)·xơ gan·tuyến giáp·u tinh hoàn·lão hóa. Đau·ấn đau·một hoặc hai bên.